上階 [Thượng Giai]
じょうかい
Danh từ chung
tầng trên
🔗 下階
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トイレは上の階です。
Nhà vệ sinh ở tầng trên.
私は上の階にいます。
Tôi đang ở tầng trên.
上の階の窓が開いた。
Cửa sổ tầng trên đã mở.
うちの上の階に住んでますよ。
Họ sống ở tầng trên nhà tôi.
彼らは上の階に住んでいる。
Họ sống ở tầng trên.
彼は私より一階級上だ。
Anh ấy cao hơn tôi một cấp bậc.
このエレベーターは六階より上には行けません。
Chiếc thang máy này không đi lên trên tầng sáu.
もう夜なのに上階の騒音が酷い。
Dù đã tối mà tiếng ồn từ tầng trên vẫn kinh khủng.
彼は私の上の階に住んでいる。
Anh ấy sống ở tầng trên của tôi.
その荷物、上の階に運んでちょうだい。
Làm ơn mang hành lý lên tầng trên giúp tôi.