上座 [Thượng Tọa]

かみざ
じょうざ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 37000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

ghế danh dự; đầu bàn

JP: かれ食卓しょくたく上座かみざについた。

VI: Anh ấy đã ngồi vào vị trí cao nhất trên bàn ăn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ちち上座かみざ自分じぶんせきいた。
Bố tôi đã ngồi vào vị trí dành cho mình ở chỗ cao nhất.
ちちはテーブルの上座かみざ自席じせきいた。
Bố tôi đã ngồi vào vị trí của mình ở đầu bàn.
ちちはテーブルの上座かみざ自分じぶんせきいた。
Bố tôi đã ngồi vào vị trí chủ tọa trên bàn ăn.
ちちはテーブルの上座かみざ自分じぶんせきいて、おいのりをはじめた。
Bố tôi đã ngồi vào vị trí chủ tọa trên bàn ăn và bắt đầu cầu nguyện.