上国 [Thượng Quốc]
じょうこく
Danh từ chung
tỉnh hạng hai
Danh từ chung
tỉnh gần kinh đô
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その国は貿易上の赤字の穴埋めに懸命である。
Quốc gia đó đang nỗ lực bù đắp thâm hụt thương mại.
地球上にはたくさんの国とたくさんの文化があります。
Trên Trái Đất có rất nhiều quốc gia và nền văn hóa.
2国間の貿易上のアンバランスを改善しなければならない。
Sự mất cân bằng thương mại giữa hai nước cần phải được cải thiện.
さらに、個人の属する国又は地域が独立国であると、信託統治地域であると、非自治地域であると、又は他のなんらかの主権制限の下にあるとを問わず、その国又は地域の政治上、管轄上又は国際上の地位に基づくいかなる差別もしてはならない。
Ngoài ra, không được phân biệt đối xử dựa trên tình trạng chính trị, quản lý hoặc tình trạng quốc tế của quốc gia hoặc khu vực mà cá nhân đó thuộc về, bất kể là quốc gia độc lập, lãnh thổ được ủy thác, lãnh thổ không tự trị, hoặc bất kỳ tình trạng chủ quyền hạn chế nào khác.