上半身裸 [Thượng Bán Thân Lỏa]

じょうはんしんはだか

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

cởi trần; không mặc áo

JP: でも、ジェンのいえのベランダにいたヴィンスは上半身じょうはんしんはだか。いやー、もしかしたらすっぽんぽんだったかもッ!

VI: Tuy nhiên, Vince, người đang ở ban công nhà Jen, lại không mặc áo trên. Ôi, có thể anh ấy không mặc gì cả!

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ上半身じょうはんしんはだかだった。
Anh ấy chỉ mặc quần không áo.
トムは上半身じょうはんしんはだかだ。
Tom đang không mặc áo.
トムは上半身じょうはんしんはだかだった。
Tom chỉ mặc quần không áo.
その少年しょうねん上半身じょうはんしんはだかであった。
Cậu bé không mặc áo.
上半身じょうはんしんはだかになってください。
Xin vui lòng cởi trần nửa người trên.
女性じょせい下半身かはんしんえる状態じょうたい公道こうどうあるいていると公然こうぜん猥褻わいせつざいとなり、上半身じょうはんしんはだかあるいていると軽犯罪法けいはんざいほうだいじょうだい20ごうつみとなります。
Phụ nữ đi bộ trên đường công cộng với phần dưới cơ thể lộ ra sẽ bị xử phạt tội công khai khiêu dâm, và đi bộ với phần trên cơ thể trần trụi sẽ bị xử phạt theo điều 20, khoản 1, Luật vi phạm nhẹ.