Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
上位四校
[Thượng Vị Tứ Hiệu]
じょういしこう
🔊
Danh từ chung
trường top đầu
🔗 四分位; 上位
Hán tự
上
Thượng
trên
位
Vị
hạng; cấp; ngai vàng; vương miện; khoảng; một vài
四
Tứ
bốn
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa