上下逆さま [Thượng Hạ Nghịch]
上下さかさま [Thượng Hạ]
上下逆様 [Thượng Hạ Nghịch Dạng]
じょうげさかさま
Danh từ chungTính từ đuôi na
lộn ngược
JP: ボブは装飾された額にその肖像画を収めたけれど、上下さかさまだった。
VI: Bob đã đặt bức chân dung vào khung trang trí nhưng lại để ngược.