上を下へ [Thượng Hạ]

うえをしたへ

Cụm từ, thành ngữDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

hỗn loạn; lộn xộn; đảo lộn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

血圧けつあつうえが155でしたが105です。
Huyết áp tôi là 155/105.
「トム、したにいるの?」「ううん。うえだよ」
"Tom, bạn đang ở dưới kia à?" "Không, tôi đang ở trên đây."
池田いけだうえ名前なまえで、かずこがした名前なまえです。
Ikeada là tên, và Kazuko là họ.
市街しがいせんのために市中しちゅううえしたへの大騒おおさわぎだ。
Do chiến tranh đô thị, thành phố đã trở thành một mớ hỗn độn.
あなたはわたし対等たいとうわたしよりしたでもうえでもない。
Bạn ngang hàng với tôi, không cao hơn cũng không thấp hơn.
価格かかくしたは30ドルからうえは50ドルにおよぶ。
Giá cả dao động từ 30 đến 50 đô la.
てんひとうえひとをつくらず、ひとしたにひとをつくらず。
Trời không tạo ra người cao hơn người, cũng không tạo ra người thấp hơn người.
わたしには3つじょうあねと2つおとうとがいます。
Tôi có một chị gái lớn hơn ba tuổi và một em trai nhỏ hơn hai tuổi.
ねこ椅子いすうえにいますか、椅子いすしたにいますか。
Mèo đang ở trên ghế hay dưới ghế?
れつうえしたあるまわとき、「ホットドッグはいかが。ホットドッグはいかが」とさけぶ。
Khi đi qua hàng, người ta liên tục hô "Bánh mì kẹp thịt nóng đây, ai mua không?"