上り詰める [Thượng Cật]

登り詰める [Đăng Cật]

昇り詰める [Thăng Cật]

のぼりつめる
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

lên đến đỉnh; leo lên đỉnh; đạt đến đỉnh

JP: かれはその会社かいしゃでたたきげで最高さいこう地位ちいまでのぼりつめた。

VI: Anh ấy đã làm việc từ dưới lên và đạt đến vị trí cao nhất trong công ty đó.

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

say mê; nhiệt tình; mê mẩn