上り段 [Thượng Đoạn]
のぼりだん
Danh từ chung
⚠️Từ hiếm
bậc cửa
JP: 窓の外を見たとき、戸口の上り段のところに見知らぬ人がみえた。
VI: Khi nhìn ra ngoài cửa sổ, tôi thấy một người lạ đang đứng trên bậc thang cửa ra vào.