上から目線 [Thượng Mục Tuyến]

うえからめせん

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

thái độ trịch thượng; thái độ kiêu ngạo; coi thường

🔗 上目線

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なんか彼女かのじょいいかたってうえから目線めせんなんだよね。時々ときどきカチンとくる。
Cách nói chuyện của cô ấy có vẻ hơi kiêu ngạo. Đôi khi tôi cảm thấy khó chịu.
そのひとはよくうえから目線めせんものうので、ほぼ全員ぜんいんからそうスカンをらっている。
Người đó luôn nói chuyện từ trên xuống nên gần như bị mọi người tẩy chay.