三鳥 [Tam Điểu]

さんちょう

Danh từ chung

Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn

gà, ngỗng và gà lôi

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

📝 nghĩa gốc

chim cu, chim chích Nhật Bản và chim chích chòe

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

とり2羽にわ3羽さんわんできた。
Hai ba con chim bay đến.
そのおとこじゅう3羽さんわとりった。
Người đàn ông ấy đã bắn ba con chim bằng súng.
三人さんにんがつづいて横町よこちょうへはいると、みちばたのおおきいしいのこずえから、からすらしい一羽いちわとりがおどろかされたようにった。
Khi ba người tiếp tục đi vào con hẻm, một con chim giống như quạ bị làm giật mình và bay lên từ ngọn cây sồi lớn bên vệ đường.