三足 [Tam Túc]

3足 [Túc]

さんそく
さんぞく

Danh từ chung

Ba chân

🔗 三脚

Danh từ chung

Ba đôi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

靴下くつした3足さんぞくしい。
Tôi muốn mua ba đôi tất.
あさ四本よんほんあしひる二本にほんあしゆう三本さんぼんあしあるくものはなにか?
Thứ đi bằng bốn chân vào buổi sáng, hai chân vào buổi trưa và ba chân vào buổi tối là gì?
3匹さんびきのムカデのあしは、全部ぜんぶなんほんあるでしょうか?
Ba con rết có tất cả bao nhiêu chân?
かれあしほねったとき3ヶ月さんかげつかん松葉杖まつばづえ使つかわなければならなかった。
Khi bị gãy xương chân, anh ấy đã phải sử dụng nạng trong ba tháng.
んだちちのこした骨董こっとうるいは、どれも二足にそくさんぶんのガラクタにぎなかった。
Đồ cổ mà cha tôi để lại sau khi qua đời chỉ là những món đồ rẻ tiền mà thôi.
トムがあし骨折こっせつしたとき3か月さんかげつかん松葉杖まつばづえ使つかわなきゃいけなかったんだ。
Khi Tom bị gãy chân, anh ấy phải dùng nạng trong ba tháng.