三賞 [Tam Thưởng]

さんしょう

Danh từ chung

Lĩnh vực: đấu vật sumo

ba giải thưởng đặc biệt cho các đô vật vào cuối giải đấu

🔗 殊勲賞; 敢闘賞; 技能賞

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれさんとうしょうた。
Anh ấy đã giành được giải ba.
3人さんにん少年しょうねんのそれぞれがしょうをもらった。
Mỗi cậu bé trong ba cậu bé đó đều nhận được một giải thưởng.
3人さんにん少年しょうねんたちはめいめいしょうた。
Ba cậu bé mỗi người đều nhận được một giải thưởng.
その3人さんにん少年しょうねんたちのめいめいがしょうった。
Mỗi cậu bé trong số ba cậu bé đều đã giành được giải thưởng.
その3人さんにんおんなは、それぞれしょう獲得かくとくした。
Ba cô gái mỗi người đều đã giành được một giải thưởng.