三年 [Tam Niên]
3年 [Niên]
さんねん
Danh từ chung
ba năm
JP: 彼が亡くなって三年になります。
VI: Đã ba năm kể từ khi anh ấy qua đời.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
僕は、高校3年です。
Tôi là học sinh lớp 12.
石の上にも3年。
Đá nát mà chẳng thối.
トムは大学3年だった。
Tom là sinh viên năm thứ ba đại học.
トムは大学3年です。
Tom là sinh viên năm thứ ba đại học.
そこには3年住んでたよ。
Tôi đã sống ở đó ba năm.
猫は三年の恩を三日で忘れる、犬は三日飼えば三年恩を忘れぬ。
Mèo quên ân ba năm trong ba ngày, chó nuôi ba ngày nhớ ân ba năm.
3年前死産しました。
Tôi đã sinh non ba năm trước.
その時より3年たった。
Đã ba năm kể từ lúc đó.
彼が死んで三年たった。
Đã ba năm kể từ khi anh ấy qua đời.
3年前にオーストラリアに来ました。
Tôi đến Úc cách đây ba năm.