三山 [Tam Sơn]

さんざん

Danh từ chung

three mountains|ba ngọn núi

Danh từ chung

three shrines (of Kumano)|ba đền thờ

Danh từ chung

⚠️Từ lịch sử

three kingdoms (of 14th and 15th-century Okinawa)|ba vương quốc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

容疑ようぎしゃ三週間さんしゅうかんやま潜伏せんぷくしていた。
Nghi phạm đã ẩn náu trong rừng suốt ba tuần.
ベティはそのやま3回さんかいのぼったことがある。
Betty đã leo lên ngọn núi đó ba lần.
かれ3回さんかいもそのやま登頂とうちょうしていたので、わたしかれ成功せいこう確信かくしんしていた。
Anh ấy đã chinh phục ngọn núi đó ba lần, nên tôi tin chắc anh ấy sẽ thành công.