三代 [Tam Đại]
さんだい
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 17000
Độ phổ biến từ: Top 17000
Danh từ chung
ba thế hệ; ba thời kỳ
Danh từ chung
thế hệ thứ ba
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その間にトニーは60代半ばになっていたが、まだよく仕事ができた。しかし新品のトラック、新しい芝刈り機、たくさんの装備を手に入れ3人の手伝いを抱えていた。
Trong khoảng thời gian đó, Tony đã ngoài 60 tuổi nhưng vẫn làm việc tốt. Tuy nhiên, anh ta đã có xe tải mới, máy cắt cỏ mới và nhiều thiết bị cùng ba người giúp việc.