Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
万止むを得ず
[Vạn Chỉ Đắc]
ばんやむをえず
🔊
Cụm từ, thành ngữ
không có hy vọng
Hán tự
万
Vạn
mười nghìn
止
Chỉ
dừng
得
Đắc
thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích