一難去ってまた一難 [Nhất Nạn Khứ Nhất Nạn]
いちなんさってまたいちなん
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thành ngữ
hết khó khăn này đến khó khăn khác; ra khỏi chảo rán và vào lửa
JP: 一難去ってまた一難、またまた難題が社長からトップダウンで降りてきたよ。
VI: Họa vô đơn chí, lại có thêm một vấn đề khó khăn từ giám đốc đưa xuống.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
一難去ってまた一難。
Họa vô đơn chí.