一重 [Nhất Trọng]
単 [Đơn]
ひとえ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
một lớp; một tầng
JP: 美貌は皮一重。
VI: Sắc đẹp chỉ là da bọc xương.
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
đơn cánh
🔗 単弁
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
📝 thường là 単
kimono không lót
🔗 単物; 単衣・ひとえぎぬ
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
mí mắt đơn; mí mắt không có nếp gấp
🔗 一重まぶた
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
美は皮一重。
Sắc đẹp chỉ là vẻ bề ngoài.