一部始終 [Nhất Bộ Thí Chung]

いちぶしじゅう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 34000

Danh từ chung

⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)

toàn bộ chi tiết; toàn bộ câu chuyện

JP: その事故じこ一部始終いちぶしじゅうわたしはなしてください。

VI: Hãy kể cho tôi nghe toàn bộ diễn biến của vụ tai nạn đó.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

一部始終いちぶしじゅうかせてくれ。
Hãy kể cho tôi nghe toàn bộ câu chuyện.
わたしはその事件じけん一部始終いちぶしじゅうらない。
Tôi không biết toàn bộ sự việc đó.
きみがあのとき一部始終いちぶしじゅうわたしはなしてくれていたらよかったのに。
Giá như lúc đó bạn đã kể cho tôi nghe mọi chuyện.
ぼくたちは同意どういたっするまですわって一部いちぶ始終しじゅうはなった。
Chúng tôi đã ngồi lại và thảo luận từ đầu đến cuối cho đến khi đạt được sự đồng thuận.