一過 [Nhất Quá]

いっか
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 19000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

đi qua; trôi qua

JP: いやあ、見事みごとわたったあきになったね。これが台風たいふう一過いっかというやつかね。

VI: Ồ, thật là một ngày thu đẹp trời sau bão.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

母親ははおや機嫌きげんわるいのは一過いっかせいだ。
Tâm trạng tồi tệ của mẹ là tạm thời.
台風たいふう一過いっかには、万全ばんぜん態勢たいせいのぞみたいものです。
Sau bão, tôi muốn chuẩn bị thật kỹ càng.