一途に [Nhất Đồ]
一図に [Nhất Đồ]
いちずに
Trạng từ
toàn tâm toàn ý; chuyên tâm; nghiêm túc; chăm chú; quyết tâm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムはメアリーに一途です。
Tom chỉ yêu mình Mary.
失業率が上昇の一途をたどる昨今の景気動向を勘案して、政府は追加の経済対策を打ち出した。
Xem xét xu hướng kinh tế hiện tại với tỷ lệ thất nghiệp đang tăng, chính phủ đã đưa ra các biện pháp kinh tế bổ sung.