一辺 [Nhất Biên]
いっぺん
Danh từ chung
cạnh của hình học (ví dụ: tam giác hoặc hình chữ nhật)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その辺は全く消えてなくなったようにただ一面の雪だった。
Khu vực đó giống như tất cả đã biến mất, chỉ còn lại một mặt phẳng tuyết.