一輪 [Nhất Luân]
いちりん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 31000
Độ phổ biến từ: Top 31000
Danh từ chung
một bông hoa
Danh từ chung
một bánh xe
Danh từ chung
⚠️Từ văn chương
trăng tròn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
少年は一輪のバラを少女に贈った。
Cậu bé đã tặng cô gái một bông hồng.
トムは一輪のバラをメアリーに渡した。
Tom đã trao cho Mary một bông hồng.
トムはメアリーに一輪のバラを贈った。
Tom đã tặng Mary một bông hồng.
トムは1歳で三輪車に、2歳で自転車に、そして3歳で一輪車に乗れるようになった。
Tom đã có thể đi xe ba bánh khi mới một tuổi, xe đạp khi hai tuổi và xe đạp một bánh khi ba tuổi.