一身 [Nhất Thân]

いっしん
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 23000

Danh từ chung

bản thân; cơ thể của một người

JP: えない看護かんご年寄としよりの世話せわをすることに一身いっしんささげた。

VI: Người nữ y tá mù đã cống hiến thân mình cho việc chăm sóc người cao tuổi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょは、病気びょうきはは一身いっしんにつくした。
Cô ấy đã dành trọn vẹn cho mẹ mình khi bà ốm.
キャッシーは病気びょうきはは一身いっしんにつくした。
Cathy đã dành hết mình để chăm sóc mẹ mình khi bà ấy ốm.
我々われわれみなこく発展はってん一身いっしんをささげた。
Chúng tôi tất cả đã cống hiến hết mình cho sự phát triển của đất nước.
現役げんえき引退いんたいしたのち、テレサは孤児こじ世話せわ一身いっしんをささげた。
Sau khi nghỉ hưu, Teresa đã dành toàn bộ thời gian để chăm sóc trẻ mồ côi.
その上院じょういん議員ぎいんは、自分じぶん選挙せんきょ人々ひとびとのために一身いっしんささげると率直そっちょく言明げんめいした。
Thượng nghị sĩ đó đã thẳng thắn tuyên bố rằng ông ấy sẽ hiến dâng cuộc đời mình cho người dân trong khu vực bầu cử của mình.