一箱 [Nhất Tương]

ひとはこ
いっぱこ

Danh từ chung

một hộp

JP: タバコいちはこ二十本にじゅっぽんりです。

VI: Một gói thuốc lá có hai mươi điếu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いちはこいくらですか?
Một hộp giá bao nhiêu?
息子むすこにキャンデーを1はこやったら、よろこんではこけた。
Tôi đã cho con trai một hộp kẹo, cậu bé mở nó ra với niềm vui.
かれ1日ついたちにタバコ1はこう。
Anh ấy hút một gói thuốc mỗi ngày.
はこ20本にじゅっぽんりである。
Một hộp chứa 20 cái.
このはこほん一杯いっぱいですよ。
Cái hộp này đầy sách.
そのはこほん一杯いっぱいでした。
Cái hộp đó đầy sách.
かれはチョコレートをいちはこべた。
Anh ấy đã ăn một hộp sô-cô-la.
かれらはクッキーを1はこった。
Họ đã mua một hộp bánh quy.
ビール1はこはいくらするの?
Một thùng bia giá bao nhiêu?
タバコ1はこいくらですか?
Một gói thuốc lá giá bao nhiêu?