一矢を報いる [Nhất Thỉ Báo]

いっしをむくいる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thành ngữ

đáp trả; trả đũa

JP: かれ一矢いっしむくいてやった。

VI: Tôi đã trả đũa anh ấy một mũi tên.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

しゃしん製品せいひんが、ライバル会社かいしゃ一矢いっしむくいる結果けっかとなった。
Sản phẩm mới của công ty chúng tôi đã đáp trả lại công ty đối thủ.