一目見る [Nhất Mục Kiến]

ひとめみる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

liếc nhìn; nhìn thoáng qua

JP: あのおとこ一目いちもくるだけで気分きぶんわるくなると彼女かのじょった。

VI: Cô ấy nói chỉ cần nhìn thấy người đàn ông đó là cảm thấy khó chịu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きみを一目ひとめときからぞっこん一目いちもくれなのさ。
Tôi đã phải lòng bạn ngay từ cái nhìn đầu tiên.
彼女かのじょはは一目ひとめたくてたまらなかった。
Cô ấy rất muốn gặp mẹ một lần nữa.
かれらは一目ひとめておたがいにきになった。
Họ yêu nhau ngay từ cái nhìn đầu tiên.
かれ一目ひとめ彼女かのじょこいをした。
Anh ấy đã yêu cô ấy ngay từ cái nhìn đầu tiên.
彼女かのじょかれ一目ひとめこいちた。
Cô ấy đã yêu anh ta ngay từ cái nhìn đầu tiên.
わたし一目ひとめただけでかれだとわかった。
Tôi đã nhận ra anh ấy ngay lập tức chỉ bằng một cái nhìn.
一目ひとめて、ジョーンズだとわかった。
Ngay từ cái nhìn đầu tiên, tôi đã nhận ra ông Jones.
彼女かのじょ一目いちもくるやいなや、かれこいしてしまった。
Ngay khi nhìn thấy cô ấy lần đầu, anh ấy đã yêu ngay.
一目ひとめかれには少年しょうねん空腹くうふくなのがかった。
Ngay từ cái nhìn đầu tiên, anh ấy đã biết cậu bé đó đang đói.
一目ひとめかれつかれているのがわかった。
Ngay từ cái nhìn đầu tiên, tôi đã biết anh ấy mệt mỏi.