一発放つ [Nhất Phát Phóng]

いっぱつはなつ

Động từ Godan - đuôi “tsu”

xì hơi; bắn một phát

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

シカをめがけてかれ見事みごとな1はつはなった。
Anh ấy đã bắn trúng con hươu một cách tuyệt vời.