一番乗り [Nhất Phiên Thừa]
一番のり [Nhất Phiên]
いちばんのり
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 24000
Độ phổ biến từ: Top 24000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
người cưỡi đầu tiên trong cuộc tấn công
JP: 君が一番乗りのようだ。
VI: Có vẻ như bạn là người đến đầu tiên.
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
người đến đầu tiên
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
一番乗りだ。
Tôi là người đến đầu tiên.
お前が一番乗りだよ。
Cậu là người đến đầu tiên đấy.
トムが一番乗りだった。
Tom là người đến đầu tiên.
あなたが今日ここへ一番乗りだったよ。
Bạn là người đầu tiên đến đây hôm nay.
誰が一番乗りだと思う?
Bạn nghĩ ai sẽ đến đầu tiên?