一番上 [Nhất Phiên Thượng]
いちばんうえ
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
cao nhất; trên cùng; lớn nhất; lớn tuổi nhất
JP: その本はいちばん上の棚に置いてください。
VI: Hãy để cuốn sách đó lên kệ trên cùng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私が一番上です。
Tôi là con lớn nhất.
一番上の棚のジャム取って。
Lấy hộ cái mứt trên kệ cao nhất.
この本は一番上の棚です。
Cuốn sách này ở kệ trên cùng.
一番上のボタン、外れてるよ。
Nút áo trên cùng bị bung ra kìa.
タンスの一番上に入れといて。
Cất lên ngăn trên cùng của tủ giúp tôi.
ペーターは、私の一番上の息子よ。
Peter là con trai cả của tôi.
私、イスの上に乗らないと、一番上の棚に手が届かないのよ。
Tôi phải đứng lên ghế mới với tới được cái kệ trên cùng.
この本は一番上に置いてください。
Hãy đặt cuốn sách này lên kệ trên cùng.
僕はトムの一番上の息子なんです。
Tôi là con trai cả của Tom.
一番上の姉が母の代わりをした。
Chị cả đã thay mẹ chăm sóc gia đình.