一生に一度 [Nhất Sinh Nhất Độ]

いっしょうにいちど

Cụm từ, thành ngữDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

một lần trong đời; một lần trong cuộc đời

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

一生いっしょうのうちで青春せいしゅんなんて一度いちどしかない。
Thanh xuân chỉ có một lần trong đời.
これは一生いっしょういちのチャンスなんだ。
Đây là cơ hội một lần trong đời.
だれしも、一生いっしょういちこいちるものだ。
Ai cũng sẽ yêu một lần trong đời.
いえ一生いっしょういちものなんだから、すぐに決断けつだんしないほうがいいとおもうよ。
Vì nhà là mua một lần trong đời, tôi nghĩ bạn không nên vội vàng quyết định.