一点もの [Nhất Điểm]

一点物 [Nhất Điểm Vật]

いってんもの

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

món đồ độc nhất vô nhị

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いちてんうたがいもない。
Chẳng có chút nghi ngờ nào.
わたしは、かばんを1てんった。
Tôi đã mua một chiếc túi.
試合しあい終始しゅうしいちてんあらそうシーソーゲームだった。
Trận đấu là một cuộc chiến kịch tính từ đầu đến cuối.
もう1てんくわえてもいいですか。
Tôi có thể thêm một điểm nữa được không?
かれはそのみせ家具かぐを1てんった。
Anh ấy đã mua một món đồ nội thất tại cửa hàng đó.
いちれいをあげればそのてんははっきりするだろう。
Nêu một ví dụ sẽ làm rõ điểm này.
わたしはこのてんについてはいちゆずれません。
Tôi không thể nhượng bộ một bước nào về vấn đề này.
我々われわれ関心かんしんはそのいちてん集中しゅうちゅうする。
Sự quan tâm của chúng ta tập trung vào điểm đó.
試験しけんどうだった?」「1てんりなかった」「えっ?合格ごうかく」「らしい」
"Kỳ thi thế nào?" - "Thiếu một điểm." - "Ê, rớt à?" - "Có vẻ vậy."
同僚どうりょう一人ひとりはあらゆるてんぼくより有利ゆうり立場たちばにいる。
Một trong những đồng nghiệp của tôi có lợi thế hơn tôi ở mọi phương diện.