一流大学 [Nhất Lưu Đại Học]
いちりゅうだいがく
Danh từ chung
đại học hàng đầu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは一流大学出だ。
Tom tốt nghiệp từ một trường đại học hàng đầu.
トムは一流大学出身です。
Tom tốt nghiệp từ một trường đại học hàng đầu.
トムは一流大学に行っています。
Tom đang học tại một trường đại học hàng đầu.
日本の一流大学のほとんどは、東京にあります。
Hầu hết các trường đại học hàng đầu của Nhật Bản đều ở Tokyo.
一流大学でも楽に入学できたろうに、専門学校に進んだ。
Dù có thể dễ dàng vào được trường đại học hàng đầu, anh ấy lại chọn học ở trường chuyên môn.