一歩ずつ [Nhất Bộ]
いっぽずつ
Trạng từ
từng bước một
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
一歩一歩学ばなければなりません。
Chúng ta phải học từng bước một.
大きな一歩だよ。
Đó là một bước tiến lớn.
私達は1歩1歩登っていった。
Chúng tôi đã từng bước leo lên.
彼女は一歩一歩ゴールへ進んで行った。
Cô ấy từng bước một tiến về phía đích.
焦らず、一歩一歩歩むことが大切です。
Đi từng bước một một cách bình tĩnh là điều quan trọng.
私は一歩一歩目標を達成するつもりです。
Tôi định từng bước một đạt được mục tiêu của mình.
千里の道も一歩から。
Vạn sự khởi đầu nan.
もう一歩も歩けないよ。
Tôi không thể bước thêm nữa.
まずははじめの一歩から。
Hãy bắt đầu từ bước đầu tiên.
最初の一歩が肝心なのよ。
Bước đầu tiên luôn là quan trọng nhất.