一次方程式 [Nhất Thứ Phương Trình Thức]
いちじほうていしき
Danh từ chung
Lĩnh vực: Toán học
phương trình bậc nhất
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは10ヶ国語がぺらぺらという語学の天才だが、数学は大の苦手で簡単な1次方程式も解けない。
Tom là một thiên tài ngôn ngữ, thông thạo 10 thứ tiếng, nhưng lại rất kém về toán và không thể giải một phương trình bậc nhất đơn giản.