一枚噛む [Nhất Mai Niết]
一枚嚙む [Nhất Mai Khiết]
いちまいかむ
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “mu”
⚠️Thành ngữ
tham gia; dính líu
JP: どうも彼はその件に一枚かんでいるようだ。
VI: Có vẻ như anh ấy có dính líu đến việc này.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今度新規ビジネスを始めるんだ。それで物は相談なんだけど、君、一枚噛んでくれないか。
Lần này tôi bắt đầu một doanh nghiệp mới. Tôi muốn thảo luận điều đó với bạn, bạn có thể tham gia cùng tôi không?