一杯食わす [Nhất Bôi Thực]
いっぱい食わす [Thực]
いっぱいくわす
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”
chơi khăm; lừa gạt
JP: あのカーディーラーはこの中古のトヨタが調子がいいなどと、まんまと一杯くわせやがった。
VI: Người bán xe hơi kia đã lừa tôi mua chiếc Toyota cũ này rằng nó vẫn còn tốt.
JP: 彼は、嘘の情報をあたえられて、一杯くわされた。
VI: Anh ấy đã bị lừa bởi thông tin sai lệch.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あいつに一杯食わされた。
Tôi đã bị hắn lừa gạt một vố đau.