1. Thông tin cơ bản
- Từ: 一昨年
- Cách đọc: いっさくねん
- Loại từ: Danh từ thời gian / Trạng từ thời gian
- Ý nghĩa khái quát: năm kia, cách đây hai năm (tính từ năm hiện tại)
- Biến thể khẩu ngữ: おととし
2. Ý nghĩa chính
“一昨年” chỉ mốc thời gian “năm trước của năm ngoái”, tức cách đây hai năm. Dùng trong văn viết, trang trọng hơn おととし.
3. Phân biệt
- 一昨年(いっさくねん): trang trọng, văn viết; おととし: đời thường, khẩu ngữ.
- 去年: năm ngoái; 一昨年: năm kia; 一昨々年(さきおととし): ba năm trước (ít dùng).
4. Cách dùng & ngữ cảnh
- Đứng như danh từ: 一昨年の売上, 一昨年に来日した.
- Ngữ cảnh: báo cáo, hồ sơ, văn nói lịch sự cũng dùng được.
- Lưu ý: khi nói tự nhiên hàng ngày, dùng おととし là phổ biến.
5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa
| Từ |
Loại liên hệ |
Nghĩa tiếng Việt |
Ghi chú dùng |
| おととし |
Đồng nghĩa khẩu ngữ |
Năm kia |
Thông dụng khi nói |
| 去年 |
Liên quan |
Năm ngoái |
Ngay trước năm nay |
| 一昨々年 |
Mốc xa hơn |
Ba năm trước |
Ít dùng |
| 来年 |
Đối lập thời gian |
Năm sau |
Tương lai |
| 今年 |
Mốc tham chiếu |
Năm nay |
Hiện tại |
6. Bộ phận & cấu tạo từ
一 (một) + 昨 (hôm qua/đã qua) + 年 (năm) → 一昨年: “một năm đã qua trước năm ngoái” = năm kia.
7. Bình luận mở rộng (AI)
Khi viết báo cáo, dùng 一昨年 giúp câu văn trang trọng. Trong hội thoại hằng ngày, chuyển sang おととし để tự nhiên hơn.
8. Câu ví dụ
- 一昨年日本へ来ました。
Tôi đã đến Nhật năm kia.
- 一昨年の売上は過去最高だった。
Doanh thu năm kia là cao nhất từ trước đến nay.
- 私は一昨年に大学を卒業した。
Tôi tốt nghiệp đại học vào năm kia.
- 一昨年は寒い冬だった。
Năm kia là một mùa đông lạnh.
- 一昨年と去年を比較する。
So sánh năm kia với năm ngoái.
- この計画は一昨年から進めている。
Kế hoạch này tiến hành từ năm kia.
- 祖母は一昨年亡くなった。
Bà tôi mất vào năm kia.
- 会社は一昨年に創業した。
Công ty được thành lập năm kia.
- 一昨年のデータを参照してください。
Vui lòng tham chiếu dữ liệu của năm kia.
- 一昨年は仕事でとても忙しかった。
Năm kia tôi rất bận vì công việc.