一日千秋 [Nhất Nhật Thiên Thu]

いちじつせんしゅう
いちにちせんしゅう

Danh từ chung

⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)

(chờ đợi) không kiên nhẫn; (trải qua) nhiều ngày mệt mỏi; mỗi khoảnh khắc như một vĩnh cửu

JP: あなたのおかえりを一日千秋いちじつせんしゅうおもいでおちしています。

VI: Tôi đang mong ngóng sự trở về của bạn từng ngày.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

一日千秋いちじつせんしゅうおもいでがれていたiBookをやっとってもらったよ。ラッキー。
Sau khi chờ đợi với lòng mong mỏi, cuối cùng tôi cũng đã mua được chiếc iBook. Thật may mắn.