一日中 [Nhất Nhật Trung]

1日中 [Nhật Trung]

いちにちじゅう
いちにちぢゅう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Trạng từDanh từ chung

cả ngày; suốt cả ngày

JP: 1日ついたちちゅうテニスをしていたのだから。

VI: Tôi đã chơi tennis suốt cả ngày.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

一日ついたちちゅうブルーだった。
Tôi cảm thấy buồn suốt cả ngày.
一日ついたちちゅうあめだった。
Cả ngày hôm đó, trời mưa.
一日ついたちちゅうてました。
Tôi đã ngủ cả ngày.
もっとも荒涼こうりょうたる一日ついたちちゅうわらわわなかったである。
Ngày buồn nhất là ngày không cười được lần nào.
今日きょう一日ついたちちゅう土砂降どしゃぶりだったなあ。
Hôm nay mưa tầm tã cả ngày.
一日ついたちちゅうあるまわってくたくただ。
Tôi mệt lử vì đi bộ suốt cả ngày.
あしたは一日ついたちちゅうひまです。
Ngày mai tôi rảnh suốt cả ngày.
一日ついたちちゅうはたらいてクタクタでしょ。
Làm việc cả ngày chắc mệt lắm nhỉ.
わたし一日ついたちちゅういそがしかった。
Tôi đã bận rộn suốt cả ngày.
一日ついたちちゅうゆきだったんだ。
Cả ngày hôm đó đều tuyết rơi.