一日一歩 [Nhất Nhật Nhất Bộ]
いちにちいっぽ
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thành ngữ
mỗi ngày một bước
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
次の日は、一歩も歩けなかった。
Ngày hôm sau, tôi không thể đi bộ nổi.
トムは1日1万歩歩きます。
Tom đi bộ 10.000 bước mỗi ngày.