一念発起 [Nhất Niệm Phát Khởi]

一念ほっき [Nhất Niệm]

いちねんほっき
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)

quyết tâm (làm gì đó); có ý định toàn tâm toàn ý