一心に [Nhất Tâm]

いっしんに
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Trạng từ

toàn tâm toàn ý; chuyên tâm; nhiệt tình; chăm chú

JP: そのピアニストの演奏えんそうちゅうかれらは一心いっしんみみかたむけた。

VI: Trong khi nghệ sĩ piano biểu diễn, họ đã chăm chú lắng nghe.

🔗 一心