一張羅 [Nhất Trương La]

一帳羅 [Nhất Trướng La]

一丁羅 [Nhất Đinh La]

いっちょうら

Danh từ chung

bộ đồ tốt nhất

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今日きょうおれ一張羅いっちょうらふくてきたんだ。
Hôm nay tôi đã mặc bộ đồ đẹp nhất của mình.
トムは、就職しゅうしょく面接めんせつ一張羅いっちょうらのスーツをていった。
Tom đã mặc bộ đồ đẹp nhất của mình để đi phỏng vấn xin việc.