一年中 [Nhất Niên Trung]
1年中 [Niên Trung]
一年じゅう [Nhất Niên]
一年ぢゅう [Nhất Niên]
いちねんじゅう
– 一年中・1年中・一年じゅう
いちねんぢゅう
– 一年中・1年中・一年ぢゅう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chungTrạng từ
quanh năm
JP: その島は一年中あたたかい。
VI: Hòn đảo đó ấm áp quanh năm.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
一年中いつも同じでした。
Suốt năm luôn như vậy.
一年中雨が多い。
Suốt năm mưa nhiều.
そこは一年中暖かい。
Nơi đó ấm áp quanh năm.
ここは、一年中暖かい。
Nơi này ấm áp quanh năm.
ハワイは一年中気候がよい。
Hawaii có khí hậu tốt quanh năm.
一年中で一番いい季節ですね。
Đây là mùa đẹp nhất trong năm.
彼らは一年中働かなければならなかった。
Họ phải làm việc quanh năm.
モンブランは一年中雪で覆われている。
Núi Mont Blanc được phủ tuyết quanh năm.
その店は一年中ずっと開いている。
Cửa hàng đó mở cửa quanh năm.
その山は一年中雪をいただいている。
Ngọn núi đó quanh năm phủ đầy tuyết.