一寸も [Nhất Thốn]

ちょっとも

Trạng từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 với câu phủ định

(không) chút nào; (không) một chút; (không) một tí nào; (không) một chút nào

🔗 ちっとも

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

一寸いっすんさきやみ
Không biết trước được tương lai.
一寸いっすんむしにもぶんたましい
Con kiến cũng có tâm hồn của nó.
きりがとてもかったので、一寸いっすんさきえなかった。
Sương mù quá dày đến nỗi không thể nhìn thấy gì cả.
かれあんなに元気げんきだったのに。突然とつぜんくなるなんて。一寸いっすんさきやみだね。
Anh ấy vẫn khỏe mạnh như vậy mà, bỗng nhiên qua đời, thật là một bước ngoặt không ai ngờ tới.