一宿一飯 [Nhất Túc Nhất Phạn]
いっしゅくいっぱん
Danh từ chung
⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)
một đêm trọ và một bữa ăn
JP: 彼からの思いがけないプレゼントが届いたよ。少々は一宿一飯の恩義でも感じてくれたのかな。
VI: Tôi đã nhận được một món quà bất ngờ từ anh ấy. Có lẽ anh ấy cảm thấy một chút ơn nghĩa.