一定期間 [Nhất Định Kỳ Gian]
いっていきかん
Danh từ chungTrạng từ
khoảng thời gian cố định; thời gian cố định
JP: しかし一定期間がたてば、全額お支払いできるようになると考えております。
VI: Nhưng sau một khoảng thời gian nhất định, tôi tin rằng chúng tôi có thể thanh toán đầy đủ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
予算とは一定期間中の支出を見込まれる収入にあわせた計画です。
Ngân sách là kế hoạch chi tiêu phù hợp với thu nhập dự kiến trong một khoảng thời gian nhất định.
国民総生産は一定の期間における一国の財及びサービスを貨幣価値で計った総生産高である。
Tổng sản phẩm quốc dân là tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia tính bằng tiền tệ trong một khoảng thời gian nhất định.
GNPは一定期間に国によって生産されたすべての商品とサービスの市場価値の総額として計算される。
GNP được tính là tổng giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ do một quốc gia sản xuất trong một khoảng thời gian nhất định.