一回転 [Nhất Hồi Chuyển]

いっかいてん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ

một vòng quay; một vòng xoay

JP: ペダルをむたびごとに、車輪しゃりんいち回転かいてんする。

VI: Mỗi lần đạp bàn đạp, bánh xe quay một vòng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はり中心ちゅうしん一時間いちじかんに10回転かいてん割合わりあいまわる。
Kim đồng hồ quay một vòng mỗi giờ.
地球ちきゅうやく365日さんびゃくろくじゅうごにち太陽たいよう周囲しゅういを1回転かいてんする。
Trái Đất quay một vòng quanh Mặt Trời trong khoảng 365 ngày.
地球ちきゅう1時間いちじかんにつき、68,130マイルのはやさで回転かいてんしている。
Trái Đất quay với tốc độ 68,130 dặm mỗi giờ.